天神校 092-781-7410 七隈校 092-831-1771
Liên hệ

Thủ tục nhập học

Trường hợp nhập học bằng visa du học : Khóa học tiếng Nhật thông thường / Khóa học tiếng Nhật để học lên các trường cao đẳng, đại học

* Về thủ tục nhập học của các khóa học khác, xin mời tham khảo các mục khác.

Tư cách lưu trú của những người ở Nhật với mục đích học tiếng Nhật được gọi là “du học”. Nếu không kể thời gian chuẩn bị về nước, visa du học có thể có thời hạn dài nhất là 2 năm.

Học viên nên có kế hoạch chuẩn bị do việc chuẩn bị hồ sơ đăng ký và xin visa du học mất khá nhiều thời gian. Những thủ tục nhập học sẽ được tiến hành thông qua các cơ quan liên kết với nước ngoài.

Trình tự các bước cho đến khi nhập học

Trao đổi về việc nhập học và xin hồ sơ đăng ký  Những ai có ý định nhập học, đầu tiên xin hãy trao đổi với nhà trường. Tải về hồ sơ đăng ký ↓ Nộp hồ sơ đăng ký Nộp hồ sơ đăng ký và 20,000 yên lệ phí xét tuyển. ↓ Xem xét và cho phép nhập học Nhà trường xem xét những hồ sơ đã nộp và quyết định cho phép nhập học. ↓ Đăng ký xin giấy phép chứng nhận tư cách lưu trú Nhà trường đăng ký xin “giấy phép chứng nhận tư cách lưu trú” tại cục xuất nhập cảnh.
Việc xem xét tại cục xuất nhập cảnh mất khoảng 2 tháng. ↓ Thông báo kết quả xin giấy phép chứng nhận tư cách lưu trú Sau khi cục xuất nhập cảnh thông báo về kết quả, nhà trường sẽ liên lạc để thông báo kết quả xem xét. ↓ Nộp học phí Sau khi đã xác nhận việc nộp học phí, nhà trường sẽ gửi “giấy báo nhập học” và “giấy phép chứng nhận tư cách lưu trú”. ↓ Xin và lấy visa tại các cơ quan ngoại giao của Nhật Bản ở nước ngoài ↓ Chuẩn bị bay và đến Nhật ↓ Nhập học

Kế hoạch trong năm

*Trước ngày khai giảng 1 tuần sẽ có buổi giới thiệu về việc học tập và bài kiểm tra vị trí

Trình tự các bước cho đến khi nhập học

Học phí

Lệ phí xét tuyển Phí nhập học Năm thứ nhất Năm thứ hai Tổng cộng
Chi phí học tập Chi phí cơ sở vật chất và giáo trình Chi phí học tập Chi phí sơ sở vật chất và giáo trình
Nhập học vào tháng 4 20,000 yên 80,000 yên 630,000 yên 74,000 yên 630,000 yên 74,000 yên 1,508,000 yên
Nhập học vào tháng 10 20,000 yên 80,000 yên 630,000 yên 74,000 yên 315,000 yên 37,000 yên 1,156,000 yên
Số tiền phải nộp 20,000 yên 784,000 yên

2. Nhập học vào tháng 4 : 704,000 yên

2. Nhập học vào tháng 10 : 352,000 yên

Thời gian nộp Khi đăng kí Sau khi nhận được giấy phép chứng nhận tư cách lưu trú Trước khi bắt đầu năm thứ hai

Cách thức nộp tiền

Học viên có thể nộp tiền mặt tại bộ phận tiếp tân của nhà trường, hoặc có thể chuyển tiền vào tài khoản ngân hàng dưới đây :
* Chú ý :
– Khi chuyển khoản, phải ghi rõ họ tên người đăng ký chuyển khoản.
– Người chuyển khoản phải tự trả phí chuyển khoản.

Cơ sở Tenjin : Khóa học tiếng Nhật thông thường
Tên ngân hàng
Bank Name
Ngân hàng Nishi-Nippon City, chi nhánh Arae
The Nishi-Nippon City Bank, LTD. Arae Branch
Địa chỉ ngân hàng
Bank Address
2-11-3 Arae, Quận Sawara, Thành phố Fukuoka, Tỉnh Fukuoka, Nhật Bản
2-11-3 Arae, Sawara-ku, Fukuoka-city, Fukuoka, Japan
Mã số tài khoản
Account No.
Tài khoản thông thường 1583788
Ordinary Deposit  1583788
Tên tài khoản
Account Name
Quỹ Fukuoka YMCA
Chủ tịch hội đồng quản trị Akihito Saito
Fukuoka YMCA,  Akihiko Saito
Swift Code  NISIJPJT
Cơ sở Nanakuma : Khóa học tiếng Nhật để học lên các trường cao đẳng, đại học
Tên ngân hàng
Bank Name
Ngân hàng Fukuoka, chi nhánh Arae
The Bank Of Fukuoka, LTD. Arae Branch.
Địa chỉ ngân hàng
Bank Address
2-9-5 Arae, Quận Sawara, Thành phố Fukuoka, Tỉnh Fukuoka, Nhật Bản
2-9-5 Arae, Sawara-ku, Fukuoka-city, Fukuoka, Japan
Mã số tài khoản
Account No.
Tài khoản thông thường 1508107
Ordinary Deposit 1508107
Tên tài khoản
Account Name
Học viện Fukuoka YMCA,
Chủ tịch hội đồng quản trị Akihiko Saito
Fukuoka YMCA International College,  Akihiko Saito
Swift Code  FKBKJPJT
To Top