天神校 092-781-7410 七隈校 092-831-1771
Liên hệ

Việc học tập và sinh hoạt tại trường

Việc học tập và sinh hoạt tại trường

Kế hoạch trong năm

  Kế hoạch trong năm Kế hoạch trong năm Kế hoạch trong năm Kế hoạch trong năm Kế hoạch trong năm

Lịch trình của một ngày (Bạn Chou Kouan – người Trung Quốc)

Lịch trình của một ngày (Bạn Chou Kouan - người Trung Quốc)

Việc làm thêm

Với tư cách lưu trú “Du học”, học viên bị cấm “Đi làm”, nhưng nếu xin được giấy phép “Hoạt động ngoài tư cách” của Cục quản lý xuất nhập cảnh thì có thể đi làm thêm tối đa một tuần 28 tiếng (trong kỳ nghỉ dài thì tối đa 8 tiếng/ngày). Ngoài ra, quy định của trường không cho học viên đi làm thêm trong tháng đầu tiên nhập cảnh.

Bằng việc đi làm thêm, học viên sẽ giảm nhẹ được gánh nặng chi phí sinh hoạt. Ngoài ra, thông qua việc đi làm thêm, học viên cũng có cơ hội gặp gỡ những người bạn mới. Những học viên chưa thành thạo tiếng Nhật có thể làm các công việc như đưa báo hoặc rửa bát đĩa. Những học viên giỏi tiếng Nhật có thể làm thêm tại các siêu thị hoặc nhà hàng.

Hỗ trợ học viên

Hỗ trợ khi đến Nhật

Nhân viên của nhà trường sẽ đi cùng và hỗ trợ học viên làm các thủ tục khi cần thiết.。

  • Đăng ký cư trú
  • Bảo hiểm y tế toàn dân
  • Tài khoản ngân hàng
  • Điện thoại di động

Gia sư tình nguyện

Trường YMCA tổ chức chương trình luyện tập hội thoại tiếng Nhật với những tình nguyên viên người Nhật mà trước hết là nhân viên của YMCA và sinh viên dành cho những học viên ít có cơ hội nói chuyện với người Nhật hay những học viên muốn giao lưu với người Nhật. Các học viên sẽ được giao lưu với người Nhật một tuần một lần. Nhờ đó, học viên có thể tiếp thu tiếng Nhật tự nhiên hơn cũng như học thêm nhiều hơn về văn hóa Nhật Bản.

Học bổng

Trường YMCA có chế độ học bổng để hỗ trợ cho học viên.

Học bổng miễn giảm phí nhập học YMCA Fukuoka
  • 【Khoá tiếng Nhật để học lên đại học】 ○N1:80,000 yên ○N2:60,000 yên ○N3:50,000 yên ○N4:30,000 yên
    【Khoá tiếng Nhật phổ thông】     ○N1:80,000 yên ○N2:60,000 yên

Giới hạn số lượng, quyết định dựa trên sự tuyển chọn.

Học bổng các nhà tài trợ của YMCA Fukuoka
  • Số người : 1~2 người
  • Số tiền : 60,000 yên ~ 120,000 yên

Học bổng được quyết định dựa trên cơ sở xem xét thành tích học tập, điểm chuyên cần và thái độ học tập.

Quỹ khuyến khích sinh viên và lưu học sinh nước ngoài du học tư phí – Cơ quan hỗ trợ sinh viên Nhật Bản
  • Số tiền : 48,000 yên/tháng

Dựa trên cơ sở xem xét thành tích học tập, điểm chuyên cần và thái độ học tập của học viên, nhà trường sẽ tiến cử lên Cơ quan hỗ trợ sinh viên Nhật Bản.

Chỗ ở

Trong trường YMCA Fukuoka không có ký túc xá nhưng nhà trường có thể giới thiệu những căn hộ hay ký túc xá liên kết cho học viên. Quy định và thủ tục đăng ký của từng nơi là khác nhau. Ngoài ra, cũng có những cơ sở giảm giá cho lưu học sinh nên học viên có thể liên hệ với YMCA để được tư vấn về chỗ ở và thủ tục đăng ký.

Các loại ký túc xá

Kyoritsu Maintenance

http://kyoritsu.gakuseikaikan.com/dp/kyusyu/kyotsu_school

  Kyoritsu Maintenance Kyoritsu Maintenance Kyoritsu Maintenance Kyoritsu Maintenance Kyoritsu Maintenance

Tên khu nhà Ký túc xá Hirao (nam), ký túc xá Fukuoka (nam và nữ), ký túc xá Fukuoka 3 (nữ) v.v…
Loại căn hộ Phòng 1 người (khoảng từ 7m2 ~ 20m2)  
Nhà tắm, nhà vệ sinh chung hoặc khép kín
Thiết bị trong phòng Giường, bàn ghế, tủ quần áo, điều hòa, tủ lạnh, máy giặt
Phục vụ ăn Ăn sáng và ăn tối
Chi phí - Tiền nhà hàng tháng (trong vòng 3 tháng)
53,000 yên ~ 61,000 yên  *Bao gồm cả tiền ăn, tiền điện, nước, internet
- Tiền nhà hàng tháng (trên 3 tháng)
48,250 yên ~ 57,300yên  *Bao gồm cả tiền ăn, tiền điện, nước, internet
– Phí làm hợp đồng : 61,000 yên ~69,000 yên
Thời gian tới trường Khoảng 15 ~ 30 phút
Thời gian ký hợp đồng Từ 1 tháng trở lên
Ưu điểm - Có người quản lý ký túc xá thường trực nên rất an toàn
– Giao lưu giữa những học viên mới vào ký túc xá
– Có bếp ăn tự phục vụ
Gennanso

http://gennanso.com/?page_id=18

  Gennanso Gennanso Gennanso Gennanso Gennanso

Tên khu nhà Wings Muromi, Seria Style Hakata
Loại căn hộ Phòng 1 người hoặc phòng 2 người (khoảng hơn 12m2)
Nhà tắm, nhà vệ sinh khép kín
Thiết bị trong phòng Giường, bàn ghế, tủ quần áo, điều hòa, tủ lạnh
Phục vụ ăn - Wings Muromi : không có   *Có nhà ăn (chế độ phiếu ăn)
– Seria Style Hakata : không có
Chi phí

- Tiền nhà hàng tháng 31,500 yên~33,000 yên  *Bao gồm cả tiền điện, nước, internet
– Phí hợp đồng: 20,000 yên ~ 40,000 yên

 

2,000 yên~2,900 yên

Thời gian tới trường Khoảng 20~30 phút
Thời gian ký hợp đồng Từ 1 tháng trở lên
Ưu điểm - Có người quản lý ký túc xá thường trực nên rất an toàn
– Giao lưu giữa những học viên mới vào ký túc xá
– Chi phí thấp
Dome

http://www.dorm.co.jp/dormitory

  Dome Dome Dome Dome Dome

Tên khu nhà Blueberry House (nam), Seven Winds (nam), Clover House (nữ)
Loại căn hộ Phòng 1 người ( khoảng 10m2)
Nhà tắm, nhà vệ sinh chung hoặc khép kín
Thiết bị trong phòng Giường, bàn ghế, tủ quần áo, điều hòa, tủ lạnh
Phục vụ ăn Không có   *Có nhà ăn (chế độ phiếu ăn)
Chi phí - Tiền nhà (trong vòng 1 năm)
1,500 yên ~ 2,100 yên   *Bao gồm tiền điện, nước
- Tiền nhà hàng tháng (trên 1 năm)
48,000 yên ~ 65,000 yên   *Bao gồm ăn sáng, ăn tối
– Phí làm hợp đồng : 280,000 yên ~ 300,000 yên.
Thời gian tới trường Khoảng 15~25 phút
Thời gian ký hợp đồng Từ 1 tháng trở lên
Ưu điểm - Có người quản lý ký túc xá thường trực nên rất an toàn
– Giao lưu giữa những học viên mới vào ký túc xá
Bất động sản Miyoshi

  Bất động sản Miyoshi Bất động sản Miyoshi Bất động sản Miyoshi Bất động sản Miyoshi

Tên khu nhà Renaissance 21 Hakozaki (nam và nữ)
Loại căn hộ Phòng 1 người (khoảng 20m2)
Nhà tắm, nhà vệ sinh khép kín
Thiết bị trong phòng Giường, bàn ghế, điều hòa, tủ lạnh
Phục vụ ăn Không có   *Có nhà ăn
Chi phí - Tiền nhà hàng tháng : 35,000yên   *Bao gồm tiền nước, ga
– Phí làm hợp đồng : 89,400 yên
Thời gian tới trường Khoảng 15~20 phút
Thời gian ký hợp đồng Hơn 1 năm
Ưu điểm ・Có người quản lý ký túc xá thường trực nên rất an toàn
・Giao lưu giữa những học viên mới vào ký túc xá

Loại căn hộ đầy đủ tiện nghi

Tos System

http://www.tos-system.com/

  Tos System Tos System Tos System Tos System Tos System

Tên khu nhà Grace Takamiya, Delco Homes Beppu, v.v…
Loại căn hộ Phòng 1 người (khoảng 19 m2~26m2)
Nhà tắm, nhà vệ sinh khép kín
Thiết bị trong phòng Giường, bàn, điều hòa, TV, tủ lạnh, máy giặt, lò vi sóng, nồi cơm điện, dụng cụ làm bếp, bát đũa, các loại khăn phủ
Phục vụ ăn Không có
Chi phí Tiền nhà hàng tháng : 50,000 yên  *Bao gồm tiền internet, tiền điện nước (có mức dùng tối đa)
Phí làm hợp đồng : 63,650 yên
Thời gian tới trường Khoảng 15~25 phút
Thời gian ký hợp đồng Từ 1 tháng trở lên
Ưu điểm - Phòng có đầy đủ các tiện nghi cần thiết nên có thể vào sinh hoạt được ngay
– Miễn phí internet
To Top